lemonade/ˌlem.əˈneɪd/noun
Danh từ chỉ nước chanh, đồ uống mát từ chanh và đường.
a drink made from lemons
I drank lemonade on a hot day.
Mình uống nước chanh vào một ngày nóng.
Câu thoại thật có chữ “lemonade”
Wanna come in for some lemonade?
Vào uống nước chanh không?
Red Dirt Rising (2010) — phim
Only they're obviously selling lower quality lemonade.
Có điều rõ ràng nước chanh của chúng dở hơn.
Hype! — phim
all competing for the same lemonade nickel.
tất cả tranh nhau đúng mấy đồng xu nước chanh đó.
Hype! — phim