preppy/ˈprepi/adjective
Tính từ chỉ phong cách học sinh thời thượng.
dressing or behaving like students at expensive private schools
He wore a preppy outfit with a sweater and khakis.
Anh ấy mặc một bộ đồ phong cách học sinh với áo len và quần kaki.
Câu thoại thật có chữ “preppy”
Too preppy, isn't it?
Bảnh chọe quá đúng không?
Swinging with the Finkels — phim
This is too preppy.
Cái này bảnh chọe quá.
Swinging with the Finkels — phim
You don't want to keep preppy waiting.
Cậu đâu muốn để chàng công tử phải đợi.
Prom Night — phim