double room/ˈdʌb.əl ruːm/noun
Danh từ chỉ phòng khách sạn cho hai người.
a hotel room for two people with one bed or two beds
We reserved a double room with a sea view.
Chúng tôi đã đặt phòng đôi có hướng nhìn ra biển.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“phòng đôi” trong tiếng Anh là double room /ˈdʌb.əl ruːm/.
Danh từ chỉ phòng khách sạn cho hai người.
a hotel room for two people with one bed or two beds
We reserved a double room with a sea view.
Chúng tôi đã đặt phòng đôi có hướng nhìn ra biển.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt