witchcraft/ˈwɪtʃ.kræft/noun
Danh từ chỉ việc thực hành ma thuật hoặc phù thủy, thường huyền bí.
the practice of magic
She was accused of practicing witchcraft.
Cô ấy bị buộc tội thực hành phép thuật.
Câu thoại thật có chữ “witchcraft”
Witchcraft as I did say.
Phù thuỷ, tôi đã nói mà.
The Time Tree | Short Film — phim
Dumbledore: Welcome, everyone to Hogwarts School of Wizardry and Witchcraft, a place I
Dumbledore: Chào mừng mọi người đến với Trường Pháp thuật và Ma thuật Hogwarts, nơi tôi
How Harry Potter Should Have Ended - Tập 1 — chương trình TV
that you are practicing witchcraft
rằng cậu đang thực hành phép thuật phù thủy
Asking Tribal Elders Life's Big Questions - Tập 1 — chương trình TV