nectarine/ˈnektəriːn/noun
Danh từ chỉ loại quả mọng giống đào.
a type of sweet fruit similar to a peach but with smooth skin
I bought some fresh nectarines at the market.
Tôi mua vài quả xuân đào tươi ở chợ.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“quả xuân đào” trong tiếng Anh là nectarine /ˈnektəriːn/.
Danh từ chỉ loại quả mọng giống đào.
a type of sweet fruit similar to a peach but with smooth skin
I bought some fresh nectarines at the market.
Tôi mua vài quả xuân đào tươi ở chợ.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt