rum/rʌm/noun
Danh từ chỉ loại rượu mạnh làm từ mía.
a strong alcoholic drink made from sugarcane
He ordered a glass of rum at the bar.
Anh ấy gọi một ly rượu rum ở quầy bar.
Câu thoại thật có chữ “rum”
I bet yours is rum?
Em cá là anh uống rum?
about enough of this delicious rum.
đủ loại rượu rum ngon lành này rồi.
Living on my sofa, drinking rum and cola
Sống trên ghế sofa của em, uống rum và cola
Zedd - Stay ft.Alessia Cara — bài hát