out/aʊt/adverb
Trạng từ chỉ ra ngoài hoặc rời khỏi nơi nào.
away from the inside of a place or container
She went out to buy groceries.
Cô ấy ra ngoài để mua thực phẩm.
Câu thoại thật có chữ “out”
I'm all out of love.
Anh đã mất đi tình yêu,
Air Supply - All out of Love — bài hát
No, watch out, watch out.
Không, coi chừng, coi chừng
Steal This 100K Dollars Diamond, You Keep It - Tập 1 — chương trình TV
Man-- Look out, look out!
Này-- Coi chừng, coi chừng!
Grizzly Rage (2007) — phim