own/oʊn/verb
Động từ chỉ hành động sở hữu hoặc có quyền kiểm soát.
to have something that belongs to you
They own a small bookstore in town.
Họ sở hữu một tiệm sách nhỏ trong thị trấn.
Câu thoại thật có chữ “own”
In your own world.
trong thế giới của em.
David Archuleta - Waiting For Yesterday — bài hát
My own words I guess...
Và những lời của tôi, tôi đoán rằng...
Eminem - When I'm Gone — bài hát
You're breaking your own heart.
Bạn đang làm vỡ trái tim của chính bạn.
Kelly Clarkson - Breaking Your Own Heart — bài hát