otter/ˈɑːtər/noun
Danh từ chỉ rái cá, loài động vật nước với bộ lông mượt mà.
a playful aquatic mammal
The otter swam gracefully in the river.
Con rái cá bơi uyển chuyển trong sông.
Câu thoại thật có chữ “otter”
Yeah by the looks of her tail she's a twin otter...Or was.
Ừ nhìn đuôi thì đây là chiếc Twin Otter... hay đã từng là.
A Case of Honor (1989) — phim
to get an otter Airborne.
mới cất cánh nổi một chiếc Otter.
A Case of Honor (1989) — phim