thunder/ˈθʌndər/noun
Danh từ chỉ tiếng sấm trong cơn bão.
a loud noise in the sky during a storm
We heard thunder before the rain started.
Chúng tôi nghe thấy sấm trước khi mưa bắt đầu.
Câu thoại thật có chữ “thunder”
Did you expect me to reason with thunder?
Bạn đã chờ tôi chỉ với một lí do- nỗi sợ hãi đang dâng trào
Jennifer Lopez - Feel the Light — bài hát
We go inside when there's thunder and lightning.
Có sấm chớp thì nhà mình vào trong nhà.
Thunder, thunder
Sấm sét, sấm sét
Imagine Dragons - Thunder — bài hát