curtain/ˈkɜːrtən/noun
Danh từ chỉ rèm cửa che chắn ánh sáng.
a piece of cloth that hangs down to cover a window or space
She opened the curtain to let the light in.
Cô ấy mở rèm để ánh sáng vào.
Câu thoại thật có chữ “curtain”
Wait here for the curtain.
Đợi ở đây cho tới lúc mở màn.
Bruno (2000) — phim
Pull this curtain back. - Shouldn't you be askin' him?
Kéo tấm rèm này lại. - Anh không nên hỏi anh ta?
Would YOU Rather Have A Lamborghini or This House? - Tập 1 — chương trình TV
Curtain's finally closing
Bức màn nhung cuối cùng cũng đã khép lại
Rihanna - Take A Bow — bài hát