barrier/ˈbær.i.ər/noun
Danh từ chỉ rào cản hoặc trở ngại ngăn cách.
something that prevents movement or progress
Language is often a barrier to communication.
Ngôn ngữ thường là một rào cản trong giao tiếp.
Câu thoại thật có chữ “barrier”
The major barrier's emotional. We're scared.
Ngăn cản lớn nhất đó là cảm xúc Chúng ta quá sợ hãi.
The first 20 hours -- how to learn anything - Josh Kaufman - TEDxCSU - Tập 1 — chương trình TV
How did they get through the barrier?
Sao chúng qua được hàng rào nhỉ?
Go Jetters: Help the Planet — phim
Something's made a hole in the barrier!
Có gì đó chọc thủng hàng rào rồi!
Go Jetters: Help the Planet — phim