lull/lʌl/verb
Động từ làm dịu hoặc ru ai đó vào trạng thái yên tĩnh, thư giãn.
to calm or make someone sleep
The soft music lulled her to sleep.
Âm nhạc nhẹ nhàng ru cô ấy vào giấc ngủ.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“ru ngủ” trong tiếng Anh là lull /lʌl/.
Động từ làm dịu hoặc ru ai đó vào trạng thái yên tĩnh, thư giãn.
to calm or make someone sleep
The soft music lulled her to sleep.
Âm nhạc nhẹ nhàng ru cô ấy vào giấc ngủ.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt