forest/ˈfɔːrɪst/noun
Danh từ chỉ rừng hoặc khu vực cây cối.
a large area covered with trees
We went hiking in the forest.
Chúng tôi đã đi bộ đường dài trong rừng.
Câu thoại thật có chữ “forest”
Wait a minute, rain forest?
Khoan đã, rừng mưa á?
Felled forest be my mission.
Hạ gục cả khu rừng là sứ mệnh của ta.
Regular Rabbit — phim
She ran down the forest slope.
Cô ta phóng nhanh xuống dốc rừng,
Of Monsters And Men - Dirty Paws — bài hát