recant/riˈkænt/verb
Động từ chỉ hành động rút lại lời nói.
to publicly take back an opinion or belief
He was forced to recant his previous statements.
Anh ấy bị buộc phải rút lại những tuyên bố trước đó.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“rút lại” trong tiếng Anh là recant /riˈkænt/.
Động từ chỉ hành động rút lại lời nói.
to publicly take back an opinion or belief
He was forced to recant his previous statements.
Anh ấy bị buộc phải rút lại những tuyên bố trước đó.