headhunt/ˈhed.hʌnt/verb
Động từ tìm kiếm và tuyển dụng nhân sự tài năng cho công việc.
to recruit talented individuals
They headhunted her for the CEO role.
Họ săn đầu người cô ấy cho vai trò CEO.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“săn đầu người” trong tiếng Anh là headhunt, headhunter /ˈhed.hʌnt/.
Động từ tìm kiếm và tuyển dụng nhân sự tài năng cho công việc.
to recruit talented individuals
They headhunted her for the CEO role.
Họ săn đầu người cô ấy cho vai trò CEO.
Danh từ chỉ người hoặc công ty chuyên đi tìm và mời nhân sự giỏi về làm cho doanh nghiệp.
a person or company that recruits highly skilled workers
A headhunter contacted him about a new position.
Một chuyên gia săn đầu người đã liên hệ với anh ấy về vị trí mới.