toff/tɔːf/noun
Danh từ chỉ người giàu có, ăn mặc sang trọng, thuộc tầng lớp cao.
a wealthy or upper-class person (informal)
He acts like a toff with his fancy suits.
Anh ta cư xử như tay chơi nhà giàu với những bộ đồ sang trọng.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“sang trọng” trong tiếng Anh là toff /tɔːf/.
Danh từ chỉ người giàu có, ăn mặc sang trọng, thuộc tầng lớp cao.
a wealthy or upper-class person (informal)
He acts like a toff with his fancy suits.
Anh ta cư xử như tay chơi nhà giàu với những bộ đồ sang trọng.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt