avid/ˈævɪd/adjective
Tính từ chỉ sự say mê, nhiệt tình.
very enthusiastic about something
He is an avid reader of science fiction.
Anh ấy là một người say mê đọc tiểu thuyết khoa học viễn tưởng.
Câu thoại thật có chữ “avid”
'Dave Chappelle is an avid
'Dave Chappelle là một người
Dave Chappelle Compares Hillary Clinton To Darth Vader | Netflix Is A Joke - Tập 1 — chương trình TV
and an avid weight lifter,
và là một gã cuồng cử tạ,