afterhour/ˈæf.tərˌaʊr/noun
Tính từ chỉ hoạt động diễn ra sau giờ làm việc chính thức.
activities after regular hours
They met for drinks at an afterhour bar.
Họ gặp nhau uống rượu ở một quán bar mở sau giờ làm.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“sau giờ làm” trong tiếng Anh là afterhour /ˈæf.tərˌaʊr/.
Tính từ chỉ hoạt động diễn ra sau giờ làm việc chính thức.
activities after regular hours
They met for drinks at an afterhour bar.
Họ gặp nhau uống rượu ở một quán bar mở sau giờ làm.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt