then/ðen/adverb
Trạng từ chỉ thời điểm sau đó hoặc tiếp theo.
after that
We went to the park, then we had lunch.
Chúng tôi đi công viên, sau đó ăn trưa.
Câu thoại thật có chữ “then”
Then I go...
Và rồi tôi ra đi...
Shayne Ward - What About Me — bài hát
Then we'll shoot across the...
Sau đó chúng ta sẽ thắp sáng cả...
Coldplay - Hymn For The Weekend — bài hát
Then who the hell was I?
Và em là ai chứ?
Birdy - Skinny Love — bài hát