humiliation/hjuːˌmɪl.iˈeɪ.ʃən/noun
Danh từ chỉ sự xấu hổ hoặc mất mặt trước công chúng.
the act of embarrassing someone
The defeat was a public humiliation.
Thất bại là một sự sỉ nhục công khai.
Câu thoại thật có chữ “humiliation”
I know the humiliation.
tôi biết sự nhục nhã đó.
2020 GO HARD MINDSET - High Performance Lessons from the Billionaire Dan Pena - Tập 1 — chương trình TV
gets the job while the loser suffers public humiliation.
có được công việc trong khi kẻ thua cuộc | phải chịu sự sỉ nhục của công chúng.
How Imaginary Numbers Were Invented - Tập 1 — chương trình TV