bulk/bʌlk/noun
Danh từ chỉ số lượng lớn hoặc khối lượng đáng kể của vật liệu.
a large mass or quantity
We bought rice in bulk to save money.
Chúng tôi mua gạo số lượng lớn để tiết kiệm tiền.
Câu thoại thật có chữ “bulk”
Have known Tony and Kazue for the bulk of those.
Và quen Tony với Kazue gần như suốt từng ấy năm.
The Last Service: A Family Sushi Restaurant Closes | CBC Documentary — phim
making up the bulk of it.
chiếm phần lớn.
Norway and Sweden Compared - Tập 1 — chương trình TV
- It's more cost-effective to prepare in bulk.
- Làm số lượng lớn thì tiết kiệm chi phí hơn.
Bob The Butler (2005) — phim