inhabit/ɪnˈhæbɪt/verb
Động từ chỉ hành động sinh sống, cư trú.
to live in a place
This island is inhabited by rare birds.
Hòn đảo này có những loài chim quý sinh sống.
Câu thoại thật có chữ “inhabit”
that I've ever seen inhabit a screen.
mà tôi từng thấy trên màn hình.
Will Smith - “Emancipation” | The Daily Show - Tập 1 — chương trình TV
for the soul to inhabit in the afterlife.
để linh hồn trú ngụ ở thế giới bên kia.
Rick Steves Egypt: Yesterday and Today - Tập 1 — chương trình TV
that the soul could re-inhabit it in the next world.
rằng linh hồn có thể sống lại ở thế giới tiếp theo.
Rick Steves Egypt: Yesterday and Today - Tập 1 — chương trình TV