scallop/ˈskæləp/noun
Danh từ chỉ loại hải sản có vỏ, thường được nướng hoặc chiên.
a type of shellfish or its shell
We had grilled scallops for dinner.
Chúng tôi ăn sò điệp nướng cho bữa tối.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“sò điệp” trong tiếng Anh là scallop /ˈskæləp/.
Danh từ chỉ loại hải sản có vỏ, thường được nướng hoặc chiên.
a type of shellfish or its shell
We had grilled scallops for dinner.
Chúng tôi ăn sò điệp nướng cho bữa tối.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt