rig/rɪɡ/verb
Động từ gian lận hoặc sắp xếp kết quả để có lợi cho mình.
to manipulate or set up equipment
They rigged the game to win.
Họ gian lận trò chơi để thắng.
Câu thoại thật có chữ “rig”
Look, I hung your belt rig
Này, tôi treo bộ dây súng của cậu
Rio Diablo (1993) — phim
We didn't rig a camera in that room
Chúng tôi đã không lắp camera trong căn phòng đó
I Adopted EVERY Dog In A Dog Shelter - Tập 1 — chương trình TV
which my overhead rig can screw onto nicely.
mà giàn khoan trên cao của tôi có thể vặn vào một cách độc đáo.
My Productivity Desk Setup - Tập 1 — chương trình TV