refurbish/rɪˈfɜːrbɪʃ/verb
Động từ chỉ hành động cải tạo, làm mới.
to renovate or redecorate
We’re going to refurbish the old house soon.
Chúng tôi sẽ tân trang lại ngôi nhà cũ sớm thôi.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“tân trang” trong tiếng Anh là refurbish /rɪˈfɜːrbɪʃ/.
Động từ chỉ hành động cải tạo, làm mới.
to renovate or redecorate
We’re going to refurbish the old house soon.
Chúng tôi sẽ tân trang lại ngôi nhà cũ sớm thôi.