cruel/ˈkruːəl/adjective
Tính từ chỉ sự tàn nhẫn, độc ác.
causing pain or suffering to others without caring
It was cruel to tease the animal like that.
Thật tàn nhẫn khi trêu chọc con vật như vậy.
Câu thoại thật có chữ “cruel”
Survival’s a cruel bastard.
Sự sinh tồn là một gã tàn nhẫn.
Zombie Ship — phim
Nannies can be very cruel.
Mấy cô bảo mẫu có thể rất tàn nhẫn.
When did you become so cruel?
Anh trở nên tàn nhẫn như thế khi nào vậy?
Clean Bandit ft. Louisa Johnson - Tears — bài hát