ravage/ˈræv.ɪdʒ/verb
Động từ tàn phá hoặc gây thiệt hại nghiêm trọng cho khu vực, tài sản.
to cause severe damage
The storm ravaged the coastal town.
Cơn bão tàn phá thị trấn ven biển.
Câu thoại thật có chữ “ravage”
and together we ravage the Queen.
và hai ta cùng nhau vét sạch Nữ Hoàng.
Prospect (2018) — phim