collective/kəˈlek.tɪv/adjective
Tính từ chỉ tập thể hoặc thuộc về một nhóm.
done by people acting as a group
It was a collective decision made by the team.
Đó là một quyết định chung được đưa ra bởi cả nhóm.
Câu thoại thật có chữ “collective”
That's why I compete basically solely in the Collective Artists.
Vì thế mà tôi về cơ bản chỉ thi ở hạng mục Nghệ sĩ Tập thể.
as a single collective unit.
là một đơn vị tập thể đoàn kết.
My philosophy for a happy life - Sam Berns - TEDxMidAtlantic - Tập 1 — chương trình TV
by adjusting the control called Collective.
bằng cách điều chỉnh sự kiểm soát duoc gọi là tổ hợp
STRAPPED INTO A FALLING HELICOPTER - Smarter Every Day 154 - Tập 1 — chương trình TV