focus/ˈfoʊkəs/verb
Động từ chỉ hành động tập trung hoặc chú ý vào.
to give attention to one particular thing
You need to focus on your work.
Bạn cần tập trung vào công việc của mình.
Câu thoại thật có chữ “focus”
Find focus.
Tìm điểm tập trung.
EVA | Sci-Fi Short Film — phim
Qiang, focus!
Qiang, tập trung vào!
Guys. Focus up.
Mọi người ơi. Tập trung nào.