avatar/ˈæv.ə.tɑːr/noun
Danh từ chỉ hình đại diện trực tuyến.
a picture that represents a user on a profile
She changed her avatar on the chat app.
Cô ấy thay hình đại diện trên ứng dụng trò chuyện.
Câu thoại thật có chữ “avatar”
An avatar hug?
Một cái ôm giữa hai nhân vật à?
- I meant, your avatar's health.
- Ý cháu là thanh máu nhân vật của ông cơ.
Points that is tracked on you, and that's enough for us to give you an avatar
Số điểm được theo dõi trên bạn và điều đó đủ để chúng tôi cung cấp cho bạn hình đại diện
The Infinadeck Omnidirectional Treadmill - Smarter Every Day 192 (VR Series) - Tập 1 — chương trình TV