mayor/ˈmeɪər/noun
Danh từ chỉ thị trưởng của một thành phố.
the head of a town or city government
The mayor gave a speech at the event.
Thị trưởng đã phát biểu tại sự kiện.
Câu thoại thật có chữ “mayor”
The mayor.
Thị trưởng.
Country Remedy (2007) — phim
Morning, Mayor Sunita!
Chào buổi sáng, bác thị trưởng Sunita!
Mayor terry Hudson.
Thị trưởng Terry Hudson.
Country Remedy (2007) — phim