tablespoon/ˈteɪ.bəl.spuːn/noun
Danh từ chỉ muỗng canh hoặc đơn vị đo.
a large spoon used for serving or measuring food
Add two tablespoons of sugar.
Thêm hai muỗng canh đường.
Câu thoại thật có chữ “tablespoon”
Tablespoon of pepper paste.
Một muỗng canh tương ớt
Uncle Roger React To VIRAL FOOD TIKTOKS - Tập 1 — chương trình TV
That's another tablespoon cut into fours or so.
Đó là một muỗng canh khác được cắt thành bốn phần hoặc hơn.
How To Cook Perfect Eggs Every Time - Tập 1 — chương trình TV
Tablespoon of garlic
Một muỗng canh tỏi
Uncle Roger React To VIRAL FOOD TIKTOKS - Tập 1 — chương trình TV