bear market/ber ˈmɑːrkɪt/noun
Danh từ chỉ thị trường giá xuống hoặc suy giảm.
a market condition where prices are falling
A bear market often follows an economic downturn.
Thị trường giá xuống thường xảy ra sau suy thoái kinh tế.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“thị trường giảm giá” trong tiếng Anh là bear market /ber ˈmɑːrkɪt/.
Danh từ chỉ thị trường giá xuống hoặc suy giảm.
a market condition where prices are falling
A bear market often follows an economic downturn.
Thị trường giá xuống thường xảy ra sau suy thoái kinh tế.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt