bull market/bʊl ˈmɑːrkɪt/noun
Danh từ chỉ thị trường giá lên hoặc tăng trưởng.
a market condition where prices are rising or expected to rise
Investors are optimistic during a bull market.
Nhà đầu tư thường lạc quan trong thị trường giá lên.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“thị trường tăng giá” trong tiếng Anh là bull market /bʊl ˈmɑːrkɪt/.
Danh từ chỉ thị trường giá lên hoặc tăng trưởng.
a market condition where prices are rising or expected to rise
Investors are optimistic during a bull market.
Nhà đầu tư thường lạc quan trong thị trường giá lên.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt