visa/ˈviː.zə/noun
Danh từ chỉ giấy phép nhập cảnh một quốc gia.
an official mark on a passport allowing entry to a country
He applied for a tourist visa to France.
Anh ấy nộp đơn xin thị thực du lịch đến Pháp.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“thị thực” trong tiếng Anh là visa /ˈviː.zə/.
Danh từ chỉ giấy phép nhập cảnh một quốc gia.
an official mark on a passport allowing entry to a country
He applied for a tourist visa to France.
Anh ấy nộp đơn xin thị thực du lịch đến Pháp.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt