job market/dʒɑːb ˈmɑːrkɪt/noun
Danh từ chỉ thị trường việc làm.
the availability of employment and labor demand
The job market is very competitive this year.
Thị trường lao động năm nay rất cạnh tranh.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“thị trường việc làm” trong tiếng Anh là job market /dʒɑːb ˈmɑːrkɪt/.
Danh từ chỉ thị trường việc làm.
the availability of employment and labor demand
The job market is very competitive this year.
Thị trường lao động năm nay rất cạnh tranh.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt