layover/ˈleɪoʊvər/noun
Danh từ chỉ thời gian chờ giữa các chuyến bay.
a short stop between parts of a journey, especially in air travel
We had a three-hour layover in Singapore.
Chúng tôi có thời gian quá cảnh ba tiếng ở Singapore.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“thời gian dừng chân” trong tiếng Anh là layover /ˈleɪoʊvər/.
Danh từ chỉ thời gian chờ giữa các chuyến bay.
a short stop between parts of a journey, especially in air travel
We had a three-hour layover in Singapore.
Chúng tôi có thời gian quá cảnh ba tiếng ở Singapore.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt