novitiate/nəˈvɪʃɪˌeɪt/noun
Danh từ chỉ giai đoạn thử thách trước khi trở thành tu sĩ.
a period of training as a novice
She spent a year in the novitiate before becoming a nun.
Cô ấy trải qua một năm tập sự trước khi trở thành nữ tu.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“thời kỳ tập sự” trong tiếng Anh là novitiate /nəˈvɪʃɪˌeɪt/.
Danh từ chỉ giai đoạn thử thách trước khi trở thành tu sĩ.
a period of training as a novice
She spent a year in the novitiate before becoming a nun.
Cô ấy trải qua một năm tập sự trước khi trở thành nữ tu.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt