juncture/ˈdʒʌŋk.tʃər/noun
Danh từ chỉ thời điểm quan trọng, bước ngoặt.
a particular point in time or stage of events
At this critical juncture, we must act decisively.
Vào thời điểm quan trọng này, chúng ta phải hành động dứt khoát.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“thời điểm” trong tiếng Anh là juncture /ˈdʒʌŋk.tʃər/.
Danh từ chỉ thời điểm quan trọng, bước ngoặt.
a particular point in time or stage of events
At this critical juncture, we must act decisively.
Vào thời điểm quan trọng này, chúng ta phải hành động dứt khoát.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt