respite/ˈrespɪt/noun
Danh từ chỉ khoảng thời gian nghỉ ngơi, thư giãn sau căng thẳng.
a short period of rest
This vacation gave me some much-needed respite.
Kỳ nghỉ này mang lại cho tôi khoảng thời gian nghỉ ngơi cần thiết.
Câu thoại thật có chữ “respite”
We ask respite for a good woman's soul.
Chúng con xin sự an nghỉ cho linh hồn một người phụ nữ tốt.
The Lord of All Future Space & Time | Sci-Fi Short Film — phim