tenant/ˈtenənt/noun
Danh từ chỉ người thuê nhà hoặc căn hộ.
a person who pays rent to live in a house or apartment
The tenant asked for a lower rent.
Người thuê nhà đã yêu cầu giảm tiền thuê.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“thuê nhà” trong tiếng Anh là tenant /ˈtenənt/.
Danh từ chỉ người thuê nhà hoặc căn hộ.
a person who pays rent to live in a house or apartment
The tenant asked for a lower rent.
Người thuê nhà đã yêu cầu giảm tiền thuê.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt