customs duty/ˈkʌstəmz ˈduːti/noun
Danh từ chỉ thuế hải quan hàng nhập khẩu.
a tax imposed on goods when they are transported across international borders
You must pay customs duty on imported goods.
Bạn phải nộp thuế hải quan cho hàng nhập khẩu.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“thuế hải quan” trong tiếng Anh là customs duty /ˈkʌstəmz ˈduːti/.
Danh từ chỉ thuế hải quan hàng nhập khẩu.
a tax imposed on goods when they are transported across international borders
You must pay customs duty on imported goods.
Bạn phải nộp thuế hải quan cho hàng nhập khẩu.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt