garrulity/ɡəˈruː.lə.ti/noun
Danh từ chỉ sự nói nhiều, ba hoa.
the quality of talking a lot, especially about unimportant things
His garrulity made meetings drag on unnecessarily.
Sự nói nhiều của anh ấy khiến các cuộc họp kéo dài không cần thiết.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“tính nói nhiều” trong tiếng Anh là garrulity /ɡəˈruː.lə.ti/.
Danh từ chỉ sự nói nhiều, ba hoa.
the quality of talking a lot, especially about unimportant things
His garrulity made meetings drag on unnecessarily.
Sự nói nhiều của anh ấy khiến các cuộc họp kéo dài không cần thiết.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt