congregation/ˌkɑːŋɡrɪˈɡeɪʃən/noun
Danh từ chỉ nhóm người tụ họp tôn giáo.
a group gathered for worship
The congregation sang hymns together.
Giáo đoàn cùng nhau hát thánh ca.
Câu thoại thật có chữ “congregation”
Oh my, the congregation in my mind
Oh, những điều đó tụ họp trong tâm trí tôi
Jason Mraz - Live High — bài hát