check-out/ˈtʃek.aʊt/noun
Danh từ chỉ hành động rời khỏi khách sạn.
the act of leaving and paying for your room in a hotel
Check-out time is at 12 p.m.
Giờ trả phòng là lúc 12 giờ trưa.
Câu thoại thật có chữ “check-out”
He would have came to reception that morning and asked for a late check-out, meaning that
Sáng hôm đó ông ta xuống lễ tân xin trả phòng muộn, nghĩa là