revenge/riˈvendʒ/noun
Danh từ chỉ hành động trả thù để đáp lại sự xúc phạm, tổn thương.
retaliation for harm done
He sought revenge for his brother’s death.
Anh ta tìm cách trả thù cho cái chết của anh trai mình.
Câu thoại thật có chữ “revenge”
He wants revenge.
Hắn muốn báo thù.
Surely that's revenge to burn?
Chẳng phải đốt như vậy là trả thù xứng đáng sao?
Nina & Irena | A Holocaust Survivor Breaks Her Silence — phim
Someday, I'll get my revenge.
Một ngày nào đó, tôi sẽ trả thù.