hive/haɪv/noun
Danh từ chỉ tổ ong hoặc nơi ong sinh sống.
a structure where bees live and store honey
The hive was full of buzzing bees.
Tổ ong đầy những con ong đang vo ve.
Câu thoại thật có chữ “hive”
That's how they get back to their hive.
Đó là cách chúng quay trở lại tổ của mình.
April 8, 2024 Total Solar Eclipse: Here's what you need to know -Smarter Every Day 295 - Tập 1 — chương trình TV
I was fine until they went inside the hive.
Tôi vẫn ổn cho tới lúc họ chui vào trong tổ.
Why would he do that? My hive won’t survive without them.
Sao hắn lại làm thế? Không có ong thì tổ của tớ không sống nổi.
Go Jetters: Help the Planet — phim