repay/riˈpeɪ/verb
Động từ chỉ việc trả lại tiền vay.
to give money back that you have borrowed or received
She promised to repay the loan within six months.
Cô ấy hứa sẽ hoàn lại khoản vay trong vòng sáu tháng.
Câu thoại thật có chữ “repay”
for more than what she can repay.
Vì chẳng thể nào đáp lại tình tôi.
Yao Si Ting - Betrayal — bài hát
Thank you very much for doing this. I cannot know how to repay you. No. No, thank you. Look this book
Cảm ơn chú rất nhiều vì đã làm việc này. Cháu chẳng biết trả ơn thế nào. Không, không, cảm ơn hai cô. Này, cuốn sách này
Yoga Hosers — phim
in a million years could never repay this community
tôi cũng không bao giờ trả nổi cho cộng đồng này