full-time/ˌfʊlˈtaɪm/adjective
Tính từ chỉ công việc toàn thời gian.
working the standard number of hours per week
He has a full-time job at a bank.
Anh ấy có công việc toàn thời gian tại ngân hàng.
Câu thoại thật có chữ “full-time”
This is really my first real, full-time, big-girl job.
Đây là công việc thực sự, đầu tiên và toàn thời gian của tôi.
The High-Tech Vertical Farmer - Tập 1 — chương trình TV
I don't know. I don't -- Well, not full-time.
Không biết nữa -- Không hẳn là sống ở đó luôn,
Show Me Your Phone w/ Kim Kardashian West - Tập 1 — chương trình TV
But being a high performance person is a full-time job.
Nhưng là một người hiệu suất cao | là một công việc toàn thời gian.
2020 GO HARD MINDSET - High Performance Lessons from the Billionaire Dan Pena - Tập 1 — chương trình TV